giải cứu

Học thuật
Thân thiện
giải cứu

Một đội cứu hộ giải cứu con mèo mắc kẹt trên cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cứu vớt khỏi tai nạn, tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn: Hành động can thiệp để đưa một người, một nhóm người hoặc một thứ đó ra khỏi tình trạng nguy hiểm, bế tắc, hoặc khốn cùng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Lực lượng cứu hộ đã nhanh chóng giải cứu các nạn nhân bị mắc kẹt trong tòa nhà cháy.
    • Chính phủ đang kế hoạch giải cứu thị trường chứng khoán khỏi tình trạng lao dốc.
    • Cảnh sát đã thành công trong việc giải cứu con tin khỏi nhóm bắt cóc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giải cứu nông sản": Chỉ hành động mua, tiêu thụ hoặc hỗ trợ để giúp nông dân tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp khi họ gặp khó khăn về đầu ra, thường dẫn đến giá rẻ.

    • Chiến dịch giải cứu thanh long đã được phát động khi hàng nghìn tấn thanh long ứ đọng tại các vườn.
  • "giải cứu thương hiệu": Chỉ các nỗ lực khẩn cấp nhằm phục hồi hình ảnh, uy tín hoặc tình hình tài chính của một thương hiệu đang gặp khủng hoảng.

    • Công ty đã thuê một chuyên gia về để giải cứu thương hiệu sau scandal.
Biến thể từ gần giống
  • Giải nguy (động từ): Cứu giúp trong cơn nguy cấp, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.

    • Vị anh hùng đã kịp thời xuất hiện để giải nguy cho dân làng.
  • Cứu hộ (động từ/danh từ): Hành động cứu giúp, ứng cứu trong các tình huống tai nạn, thiên tai; thường dùng cho lực lượng chuyên nghiệp.

    • Đội cứu hộ đã mặt tại hiện trường vụ sạt lở đất.
Từ đồng nghĩa
  • Cứu vớt: Cứu giúp khỏi tình trạng nguy hiểm hoặc suy sụp.
  • Ứng cứu: Cứu giúp kịp thời khi sự cố xảy ra.
  • Cứu giúp: Giúp đỡ để thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ mặc: Không quan tâm, không cứu giúp.
  • Đẩy vào nguy hiểm: Khiến ai/ cái rơi vào tình thế nguy hiểm hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Chiến dịch giải cứu: Chỉ một hoạt động được tổ chức quy mô, kế hoạch để thực hiện việc cứu vớt.

    • Chiến dịch giải cứu động vật hoang dã đã được triển khai sau trận .
  • Kế hoạch giải cứu: Phương án, dự định được vạch ra để thực hiện việc cứu vớt.

    • Một kế hoạch giải cứu tài chính đang được các chuyên gia thảo luận.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến nào trực tiếp chứa từ "giải cứu". Tuy nhiên, khái niệm này thường được diễn đạt gián tiếp qua các câu nói về sự giúp đỡ trong cơn hoạn nạn.) - "Cứu một mạng người hơn xây bảy tòa tháp": Nhấn mạnh giá trị to lớn của việc cứu giúp tính mạng con người, tương đồng với ý nghĩa cao cả của hành động giải cứu.

giải cứu

Một đội cứu hộ giải cứu con mèo mắc kẹt trên cây.

  1. đgt. Cứu vớt khỏi tai nạn.